Vị trí số 01: (phố 2, trước ông Tiện) | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB 5,5m | | — | — | — |
Vị trí số 01: (phố 2, trước ông Tiện) | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB 7,5m | | — | — | — |
Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ MBQH 5,5m | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ MBQH 7,5m | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 02: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB | | — | — | — |
Vị trí số 02: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB hướng quay ra nghĩa trang | | — | — | — |
Vị trí số 02: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ MBQH | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 02: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang | | 750.000/m² | — | — |
Vị trí số 03: (phố 1 ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ MBQH 5,5m | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 03: (phố 1 ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ MBQH 7,5m | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 03: (phố 1) | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB 5,5m | | — | — | — |
Vị trí số 03: (phố 1) | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB 7,5m | | — | — | — |
Vị trí số 04 | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Vị trí số 04 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ còn lại | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 04 | Đất ở tại đô thị | Đường Voi đi Sầm Sơn | | — | — | — |
Vị trí số 04 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Voi đi Sầm Sơn | | 2.5 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 04: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | | — | — | — |
Vị trí số 04: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | | 2.4 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 04: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | | — | — | — |
Vị trí số 04: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | | 2.1 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 10: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | | — | — | — |
Vị trí số 10: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 10: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | | — | — | — |
Vị trí số 10: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 7.5m | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 17: | Đất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Vị trí số 17: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ còn lại | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 17: | Đất ở tại đô thị | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | | — | — | — |
Vị trí số 17: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | | 3 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP | | — | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm | | — | — | — |