THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa năm 2026, gồm 59 đường/khu vực có dữ liệu và 643 dòng giá. Giá từ 750.000 đến 36.031.000 đồng/m².

Có 59 đường/khu vực và 643 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Vị trí số 01: (phố 2, trước ông Tiện)
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MB 5,5m
5 triệu/m²———
Vị trí số 01: (phố 2, trước ông Tiện)
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MB 7,5m
6 triệu/m²———
Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện)
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 5,5m
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện)
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 7,5m
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Vị trí số 02:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MB
10.5 triệu/m²———
Vị trí số 02:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MB hướng quay ra nghĩa trang
4 triệu/m²———
Vị trí số 02:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Vị trí số 02:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang
1 triệu/m²750.000/m²——
Vị trí số 03: (phố 1 )
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 5,5m
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Vị trí số 03: (phố 1 )
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 7,5m
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Vị trí số 03: (phố 1)
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MB 5,5m
5 triệu/m²———
Vị trí số 03: (phố 1)
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MB 7,5m
6 triệu/m²———
Vị trí số 04
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ còn lại
5.5 triệu/m²———
Vị trí số 04
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ còn lại
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Vị trí số 04
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Voi đi Sầm Sơn
8.5 triệu/m²———
Vị trí số 04
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Voi đi Sầm Sơn
3.4 triệu/m²2.5 triệu/m²——
Vị trí số 04:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 10,5m
8 triệu/m²———
Vị trí số 04:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 10,5m
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Vị trí số 04:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
7 triệu/m²———
Vị trí số 04:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Vị trí số 10:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 5,5m
4 triệu/m²———
Vị trí số 10:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 5,5m
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Vị trí số 10:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
5.5 triệu/m²———
Vị trí số 10:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 7.5m
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Vị trí số 17:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô đường nội bộ còn lại
4 triệu/m²———
Vị trí số 17:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đường nội bộ còn lại
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Vị trí số 17:
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã
10 triệu/m²———
Vị trí số 17:
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã
4 triệu/m²3 triệu/m²——
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP
36 triệu/m²———
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm
9 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Quảng Phú năm 2026

Khu vực:
Phường Quảng Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 750.000 đến 36.031.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Quảng Phú