THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 1227; 1501; 364;, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 1227; 1501; 364;, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.902.000 đến 12.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MBQH 364
12 triệu/m²———
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 364
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MBQH 1227
8 triệu/m²———
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 1227
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MBQH 1501
12 triệu/m²———
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 1501
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Các trục đường phố Thành Yên
9 triệu/m²———
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các trục đường phố Thành Yên
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ)
12 triệu/m²———
MBQH 1227; 1501; 364;
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ)
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh 1227; 1501; 364; năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 1227; 1501; 364;, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.902.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.