THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 4a, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 4a, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa năm 2026 với 34 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 342.000 đến 9.000.000 đồng/m².

34 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát
9 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát
8 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ
652.000/m²587.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15
4.8 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15
598.000/m²538.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7
4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7
543.000/m²489.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng)
3.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng)
489.000/m²440.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã)
3.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã)
489.000/m²440.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt)
3.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt)
489.000/m²440.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói)
3.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói)
489.000/m²440.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9
543.000/m²489.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương)
4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương)
489.000/m²440.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55
6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
380.000/m²342.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55
652.000/m²587.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55
543.000/m²489.000/m²——
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Trường mầm non đi Quảng Đông
4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Thôn Phúc Cường (Quảng Tâm) đến đường nhựa (Quảng Cát)
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 4A
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trường Mầm non đi Quảng Đông
543.000/m²489.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 4a năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 4a, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 342.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.