Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hàm Tử (trần Bình Trọng):, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3 | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3. | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.