Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nhân Phong, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MB 3664 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MBQH 3664 | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Từ ngã tư ngõ Cổng đến đường Dã Tượng | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Đồng Bái từ đường tránh Quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6 | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Duy Tiếu | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Duy Tiếu | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nhân Phong Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7 | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.