Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 45 (tuyến Từ Nhồi Đi Nông Cống), Phường Quảng Phú, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.630.000 đến 7.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | ODT Đất ở tại đô thị | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây | 5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ 45 đi cầu Đồng Sâm | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | ODT Đất ở tại đô thị | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ45 đi cầu Đồng Sâm | 6 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | ODT Đất ở tại đô thị | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | 7 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | ODT Đất ở tại đô thị | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh | 6 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) Phường QUẢNG PHÚ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.