THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tránh Quốc Lộ 1a (đường Gom 2 Bên), Phường Quảng Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tránh Quốc Lộ 1a (đường Gom 2 Bên), Phường Quảng Phú, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.717.000 đến 15.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47
15 triệu/m²———
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47
6 triệu/m²5 triệu/m²——
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Quốc lộ 47 đến hết ranh giới phường Quảng Phú
12 triệu/m²———
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47 đến hết ranh giới phường Quảng Phú
4.6 triệu/m²3.8 triệu/m²——
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)
Phường QUẢNG PHÚ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu Đường tránh (Quốc lộ 1A)
10 triệu/m²———
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)
Phường QUẢNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A)
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Tránh Quốc Lộ 1a (đường Gom 2 Bên) năm 2026

Khu vực:
Đường Tránh Quốc Lộ 1a (đường Gom 2 Bên), Phường Quảng Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.717.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.