Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vị Trí Số 17:, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ còn lại | 4 triệu/m² | — | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ còn lại | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | 10 triệu/m² | — | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | 10 triệu/m² | — | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | Vị trí số 26: Đường nội bộ MB | 3 triệu/m² | — | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Vị trí số 26: Đường nội bộ MB | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Vị trí số 17: Phường QUẢNG PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.