phố Lê Chân | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 | | — | — | — |
Phố Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 | | 3.3 triệu/m² | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường đê sông Hoạt từ nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi (từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39)) | | 470.000/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn đường đê sông Hoạt từ Nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39)) | | — | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số 2 phường Bỉm Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | | 7.4 triệu/m² | — | — |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài Thôn | | — | — | — |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn | | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | | — | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16 tờ bản đồ 233 (112) | | — | — | — |
Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ 233 (112) | | 5.2 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | | — | — | — |
Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | | 9.8 triệu/m² | — | — |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài Thôn đến ngã 3 đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư | | — | — | — |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã ba đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư | | 1.3 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ phía Bắc đường vào nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | | — | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | | 3.6 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | | — | — | — |
Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | | 8.8 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35 tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa phố Cổ Đam đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | | — | — | — |
Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | | 4.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | | — | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | | 3.3 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | | 4.2 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam thửa 12, 35 tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | | — | — | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ ngã 3 phố Chu Văn An đến ngã 3 phố Bùi Thị Xuân | | — | — | — |
Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân | | 8.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | | — | — | — |
Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | | 6.5 triệu/m² | — | — |