Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phùng Chí Kiên, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 68 tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30 tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ sau thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18 | 848.000/m² | 706.000/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 133 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | 939.000/m² | 783.000/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15 | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phùng Chí Kiên Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.