Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Phố Hàm Nghi, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
phố Hàm Nghi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 5 triệu/m² | — | — | — |
Phố Hàm Nghi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
phố Hàm Nghi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa số 38 tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | 4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Hàm Nghi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
phố Hàm Nghi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); từ đường Trần Phú đến thửa 34 tờ bản đồ số 113 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Phố Hàm Nghi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số 113 | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.