Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Phố Lê Chí Trực, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
50 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6. | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Phan Chu Chinh | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Phan Chu Chinh | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân Phố số 8 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 8 | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua cổng Công ty cổ phần Bao bì Bỉm Sơn đến cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đén ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước Công ty xi măng, Tổ dân Phố số 11. | 6 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số 11 | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước Công ty xi măng cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Chí Trực Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8 | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.