Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lê Lợi, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ phía Bắc đường vào nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | 13 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã tư đường Benla | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33 tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | 4.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 31 tờ bản đồ 250 (129) đến phố Tạ Quang Bửu thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty Xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty Xi măng Bỉm Sơn | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 (thửa 20 tờ 225 (104) | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Lợi Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 thửa 20 tờ 225 (104) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.