Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Phố Bùi Thị Xuân, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3 tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81, tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dân phố 5 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dan phố 5 | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư: Từ phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5 | 3.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Phố Bùi Thị Xuân Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.