Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phan Chu Trinh, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117 tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 120 tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 6 tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | 1.2 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư: Từ thửa 36 tờ bản đồ số 228 (107) về phía đông đến ngã 3 phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư: Từ thửa 36, tờ bản đồ số 228 (107) về phía đông đến ngã ba phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | 848.000/m² | 706.000/m² | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Chu Trinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.