THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Phố Lê Đình Chinh, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Phố Lê Đình Chinh, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.087.000 đến 12.000.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4
12 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4
3.5 triệu/m²2.9 triệu/m²——
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa 11 tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4
10 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4
3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²——
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường khu dân cư: Từ phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4
8 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4
2.5 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5
12 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5
12 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5
4.7 triệu/m²3.9 triệu/m²——
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3
10 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3
3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²——
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5
10 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5
3.8 triệu/m²3.2 triệu/m²——
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5
11 triệu/m²———
Phố Lê Đình Chinh
Phường BỈM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Phố Lê Đình Chinh năm 2026

Khu vực:
Phố Lê Đình Chinh, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.087.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.