Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Phố Lê Đình Chinh, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | 12 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | 3.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 11 tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư: Từ phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | 12 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | 12 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | 4.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 | 3.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Phố Lê Đình Chinh Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.