Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hồ Quý Ly, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
56 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09 tờ bản đồ số 332 (126), Tổ dân phố Trường Sơn | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09, tờ bản đồ số 332 (126), Tổ dân phố Trường Sơn | 509.000/m² | 424.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 332 (126) đến phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 358 (152), Tổ dân phố Trường Sơn | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 13, tờ bản đồ số 332 (126) đến phía Bắc thửa 07, tờ bản đồ số 358 (152), Tổ dân phố Trường Sơn | 456.000/m² | 380.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15 | 626.000/m² | 522.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19 tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25 tờ bản đồ số 381 (175) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số 381 (175) | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95, tờ bản đồ số 380(174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam (thửa 1, tờ bản đồ số 381(175) | 626.000/m² | 522.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc thửa 95 tờ bản đồ số 380 (174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam thửa 1 tờ bản đồ số 381 (175) | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18 tờ bản đồ số 373 (167) hết khu dân cư thửa 5,8 tờ bản đồ số 373 (167) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18, tờ bản đồ số 373 (167) hết khu dân cư thửa 5,8, tờ bản đồ số 373 (167) | 848.000/m² | 706.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. | 626.000/m² | 522.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16. | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23, tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư thửa 55, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | 456.000/m² | 380.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 348 (142) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10, tờ bản đồ số 348 (142)) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16. | 626.000/m² | 522.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9 tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | 522.000/m² | 435.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80 tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89 tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80, tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | 678.000/m² | 565.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79, tờ bản đồ số 338 (132)) về phía Bắc đến thửa 29, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16. | 587.000/m² | 489.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ thửa 79 tờ bản đồ số 338 (132) về phía Bắc đến thửa 29 tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16. | 678.000/m² | 565.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ: Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 330 (124) về phía Nam đến hết đường | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ: Từ thửa 35,37, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Nam đến hết đường | 717.000/m² | 598.000/m² | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 325 (119) về phía Tây đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 324 (118) | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Quý Ly Phường BỈM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 325 (119) về phía Tây đến thửa 194, 213, tờ bản đồ số 324 (118) | 587.000/m² | 489.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.