THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Cần Thơ năm 2026, gồm 103 xã/phường có dữ liệu và 4.208 dòng bảng giá. Giá từ 1.368.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Có 103 xã/phường và 4.208 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại trong Khu dân cư
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
6 triệu/m²———
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
6.5 triệu/m²———
Các tuyến đường nội bộ còn lại
Phường Mỹ Xuyên
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
4 triệu/m²———
Đường 14, 20, 22 và 23
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
7 triệu/m²———
Đường 9A, 9B
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
7 triệu/m²———
Đường A1, A2
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
6 triệu/m²———
Đường B
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường A1Kênh 30 Tháng 4
5 triệu/m²———
Đường B
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường A2Đường A1
7 triệu/m²———
Đường B
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtĐường A2
10 triệu/m²———
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5 triệu/m²———
Đường C8, C9, C10, C11
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5 triệu/m²———
Đường D1
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn HuệĐường Nguyễn Trung Trực
6 triệu/m²———
Đường D1
Phường Mỹ Xuyên
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
6.5 triệu/m²———
Đường D1
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
2.7 triệu/m²———
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5 triệu/m²———
Đường D2
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn HuệĐường N1
6 triệu/m²———
Đường D2
Xã Hòa Tú
ODTỞ đô thị
Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937)Đường huyện 51
1.4 triệu/m²———
Đường D2, D3; Đường N5
Phường Mỹ Xuyên
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5.5 triệu/m²———
Đường D3
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Đường N2Đường Nguyễn Trung Trực
6 triệu/m²———
Đường D4
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn HuệĐường Nguyễn Trung Trực
6 triệu/m²———
Đường D4; Đường D5
Xã Hòa Tú
ODTỞ đô thị
Đường tỉnh 940Đường D1
1.4 triệu/m²———
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái)
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
4.5 triệu/m²———
Đường Huỳnh Thị Tân
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư
2.8 triệu/m²———
Đường N1
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Đường Mai Thanh ThếĐường D1
6 triệu/m²———
Đường N2
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Đường D4Đường D1
6 triệu/m²———
Đường N2
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
9.1 triệu/m²———
Đường NB1
Phường Ngã Năm
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
2.5 triệu/m²———
Đường số 01
Phường Mỹ Xuyên
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5 triệu/m²———
Đường số 1
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Đường số 9Đường số 7
5.5 triệu/m²———
Đường số 1
Phường Phú Lợi
ODTỞ đô thị
Đường Trần Hưng ĐạoĐường số 9
6 triệu/m²———

Bảng giá đất Cần Thơ năm 2026

Khu vực:
Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.368.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Cần Thơ