THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh, Cần Thơ năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 34 dòng giá. Giá từ 500.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Sĩ Cuông
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Kênh Bà ChiêuGiáp ranh phường Trung Nhứt
500.000/m²
Quốc lộ 80
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Cống Lý ChiêuCống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
4.2 triệu/m²
Quốc lộ 80
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Cống số 7,5Cống số 9,5
1 triệu/m²
Quốc lộ 80
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Cống số 9,5Cống Lý Chiêu
1.7 triệu/m²
Quốc lộ 80
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
4.2 triệu/m²
Quốc lộ 80
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Giáp ranh tỉnh An GiangCống số 7,5
1.5 triệu/m²
Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Giáp ranh xã Vĩnh TrinhKênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
600.000/m²
Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
600.000/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Suốt tuyến
500.000/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Suốt tuyến
500.000/m²
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiGiáp ranh xã Thạnh Quới
3.9 triệu/m²
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Sau Quốc lộ 80Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
3.4 triệu/m²
Khu dân cư chợ Số 8
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ
500.000/m²
Khu dân cư chợ Số 8
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80
1.3 triệu/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
1.3 triệu/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
500.000/m²
Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7
3.1 triệu/m²
Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55)
3.1 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8)
1.3 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40)
1.3 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40)
1.3 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40
1.3 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20.
1.5 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34.
1.5 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Các lô nền còn lại
1.3 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20.
1.5 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương
3.1 triệu/m²
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ
750.000/m²
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
4 triệu/m²
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)
Xã Vĩnh Thạnh
ODT
Ở đô thị
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
800.000/m²

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh năm 2026

Khu vực:
Xã Vĩnh Thạnh, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 500.000 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thạnh