THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thới Lai, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thới Lai, Cần Thơ năm 2026, gồm 13 đường/khu vực có dữ liệu và 24 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 8.700.000 đồng/m².

Có 13 đường/khu vực và 24 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
5.2 triệu/m²———
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Tắc Cà ĐiCầu Xẻo Xào (Bên trái)
4.4 triệu/m²———
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Xẻo XàoCầu Sắt Lớn
8.7 triệu/m²———
Khu Chợ Thới Lai (cũ)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ)Vàm Nhà Thờ
1.4 triệu/m²———
Khu Chợ Thới Lai (cũ)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ)
7.5 triệu/m²———
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 01
7.5 triệu/m²———
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16
6.8 triệu/m²———
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
3 triệu/m²———
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Tắc Cà ĐiCầu Cồn Chen
2.8 triệu/m²———
Đường tỉnh 922 mới
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Tuyến tránhCầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)
2.8 triệu/m²———
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)
1.6 triệu/m²———
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh trường cao đẳng nghềCầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)
2 triệu/m²———
Đường Hồ Thị Thưởng
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu
3 triệu/m²———
Đường Hồ Thị Thưởng
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường XuânHết ranh Trường Cao đẳng nghề
2.1 triệu/m²———
Khu dân cư Huệ Phát
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Trục chính
3 triệu/m²———
Khu dân cư Huệ Phát
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Trục phụ
1.8 triệu/m²———
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cả khu
3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Cồn Chen (Bên phải)
2.6 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Sắt LớnCầu Cồn Chen (Bên trái)
2.3 triệu/m²———
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ))
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Sắt LớnCầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)
1 triệu/m²———
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đông PhápGiáp ranh xã Đông Thuận
1.3 triệu/m²———
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 922Cầu Đông Pháp
1.5 triệu/m²———
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ)
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Kênh ĐứngCầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)
1.1 triệu/m²———
Đường huyện 21
Xã Thới Lai
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hồ Thị ThưởngGiáp ranh xã Trường Thành
1.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Thới Lai năm 2026

Khu vực:
Xã Thới Lai, Cần Thơ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 8.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thới Lai