THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bình Thủy, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bình Thủy, Cần Thơ năm 2026, gồm 39 đường/khu vực có dữ liệu và 51 dòng giá. Giá từ 4.000.000 đến 28.400.000 đồng/m².

Có 39 đường/khu vực và 51 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Hồng Phong
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
17.8 triệu/m²———
Đường Lê Hồng Phong
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu Bình ThủyĐường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
17.8 triệu/m²———
Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Đặng Văn DầyTrục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
14.8 triệu/m²———
Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào)
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Lê Hồng PhongGiáp ranh phường Long Tuyền
9.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Truyền Thanh
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Lê Hồng PhongĐường Bùi Hữu Nghĩa
12.9 triệu/m²———
Đường Võ Văn Kiệt
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu Bình Thủy 2Cầu Rạch Chanh
14.8 triệu/m²———
Đường Võ Văn Kiệt
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Giáp ranh phường Cái KhếCầu Bà Bộ
20 triệu/m²———
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng TámCầu Bình Thủy
28.4 triệu/m²———
Đường Lê Phước Thọ
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámCống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
12.5 triệu/m²———
Đường Đồng Ngọc Sứ
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Trần Quang DiệuNgã ba
12 triệu/m²———
Đường Đồng Ngọc Sứ
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Ngã baĐường Phạm Hữu Lầu
6 triệu/m²———
Đường Đồng Văn Cống
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtĐường Trần Quang Diệu
12.9 triệu/m²———
Đường Lê Quang Chiểu
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Lê Văn SôĐường Nguyễn Thông
5.1 triệu/m²———
Đường Lê Văn Bì
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Lê Văn SôĐường Lê Phước Thọ
5.1 triệu/m²———
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu Ngã TưCầu Rạch Chanh
6.2 triệu/m²———
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Truyền Thanh
22.3 triệu/m²———
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Truyền ThanhCầu Ngã Tư
12.5 triệu/m²———
Đường Lê Văn Sô
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Trần Quang Diệu
6 triệu/m²———
Đường Nguyễn Đệ
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Võ Văn Kiệt
26.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thông
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Trần Quang Diệu
10 triệu/m²———
Đường Nguyễn Việt Dũng
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Trần Quang Diệu
10 triệu/m²———
Đường Phạm Hữu Lầu
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Trần Quang DiệuĐường Đồng Văn Cống
5.1 triệu/m²———
Đường Phạm Ngọc Hưng
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtĐường Võ Văn Kiệt
6 triệu/m²———
Đường Thái Thị Nhạn
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
4 triệu/m²———
Đường Trần Quang Diệu
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Cầu VánChợ Ngã Tư
7.6 triệu/m²———
Đường Trần Quang Diệu
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Chợ Ngã TưCầu Bình Thủy
5.1 triệu/m²———
Đường Trần Quang Diệu
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámCầu Ván
17.2 triệu/m²———
Đường Trần Văn Nghiêm
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Trần Quang DiệuCuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
5.1 triệu/m²———
Đường Đặng Thị Nhường
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámRạch Khai Luông
5.1 triệu/m²———
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Phường Bình Thủy
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámRạch Khai Luông
9.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Bình Thủy năm 2026

Khu vực:
Phường Bình Thủy, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 4.000.000 đến 28.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bình Thủy