THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Ninh Kiều, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Ninh Kiều, Cần Thơ năm 2026, gồm 82 đường/khu vực có dữ liệu và 109 dòng giá. Giá từ 16.800.000 đến 177.800.000 đồng/m².

Có 82 đường/khu vực và 109 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Phan Đăng Lưu
23.1 triệu/m²———
Đường Đồng Khởi
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Châu Văn LiêmCuối đường
32.1 triệu/m²———
Đường Đồng Khởi
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Hòa BìnhĐường Châu Văn Liêm
63.1 triệu/m²———
Đường 3 Tháng 2
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Mậu ThânGiáp ranh phường Tân An
63.8 triệu/m²———
Đường 30 Tháng 4
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Hòa BìnhĐường Trần Ngọc Quế
98 triệu/m²———
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)
23.8 triệu/m²———
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30Cầu Ninh Kiều
21 triệu/m²———
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Cả khu
31.5 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn An NinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai
55.9 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Nhà hàng Ninh KiềuĐường Nguyễn An Ninh
100.3 triệu/m²———
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Phan Đình PhùngĐường Hai Bà Trưng
34.7 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngĐường Bùi Thị Xuân
23.1 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngHẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu
16.8 triệu/m²———
Đường Hòa Bình
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn TrãiĐường 30 Tháng 4
177.8 triệu/m²———
Đường Bà Triệu
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Ngô Gia TựCuối đường
28.4 triệu/m²———
Đường Hoàng Văn Thụ
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo
47.6 triệu/m²———
Đường Hùng Vương
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Cầu Nhị KiềuVòng xoay Bến xe
62.7 triệu/m²———
Đường Huỳnh Cương
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng ThổiĐường Hoàng Văn Thụ
46.8 triệu/m²———
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Mậu Thân
41.9 triệu/m²———
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Cầu Nhị KiềuĐường Yết Kiêu
21 triệu/m²———
Đường Lê Lai
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị
21 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Ngô Quyền
78.5 triệu/m²———
Đường Lý Thường Kiệt
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Ngô QuyềnĐường Ngô Gia Tự
55.7 triệu/m²———
Đường Phan Văn Trị
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Trường Đại học Cần Thơ (Khu III)Đường 30 Tháng 4
71.4 triệu/m²———
Đường Lý Tự Trọng
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Trần Hưng ĐạoTrường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định
109.4 triệu/m²———
Đường Lý Tự Trọng
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Trương ĐịnhĐường Hòa Bình
71.4 triệu/m²———
Đường Bùi Thị Xuân
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Phan Đăng LưuĐường Đinh Tiên Hoàng
34.7 triệu/m²———
Đường Mạc Đĩnh Chi
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Trương ĐịnhCuối đường
18.9 triệu/m²———
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần)
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Đường Mậu ThânĐường 3 Tháng 2
18.9 triệu/m²———
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng)
Phường Ninh Kiều
ODTỞ đô thị
Sông Cần ThơĐường Mậu Thân
16.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Ninh Kiều năm 2026

Khu vực:
Phường Ninh Kiều, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 16.800.000 đến 177.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Ninh Kiều