THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Cờ Đỏ, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Cờ Đỏ, Cần Thơ năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 27 dòng giá. Giá từ 700.000 đến 5.900.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 27 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chợ Cờ Đỏ
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu Cờ ĐỏKênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
3.5 triệu/m²———
Chợ Cờ Đỏ
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu Cờ ĐỏKênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
2.7 triệu/m²———
Chợ Cờ Đỏ
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Kênh số 1Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)
1.3 triệu/m²———
Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu Kênh Lò ThiêuCầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)
800.000/m²———
Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu Kênh Lồng ỐngCầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)
900.000/m²———
Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu số 4Cầu Nóc Băng
700.000/m²———
Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Đường tỉnh 919Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)
1.6 triệu/m²———
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông
1.4 triệu/m²———
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Các trục còn lại
800.000/m²———
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ)
1.1 triệu/m²———
Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919)Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông
3.9 triệu/m²———
Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Giáp ranh xã Thạnh PhúCầu Cờ Đỏ
5.1 triệu/m²———
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp
5.9 triệu/m²———
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Các trục còn lại
3.4 triệu/m²———
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4)
5.1 triệu/m²———
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13)
4.2 triệu/m²———
Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cả khu
800.000/m²———
Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cả khu
3.1 triệu/m²———
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09
2.7 triệu/m²———
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Đường số 05, Đường số 06
2.2 triệu/m²———
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Đường số 07, Đường số 02
2.6 triệu/m²———
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Đường số 08
1.7 triệu/m²———
Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu Kênh NgangGiáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)
1.7 triệu/m²———
Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu Kênh NgangGiáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)
2.5 triệu/m²———
Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy GiápCầu Kênh Ngang
5.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Cầu Kênh Bốn TổngCầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)
3.4 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921)
Xã Cờ Đỏ
ODTỞ đô thị
Đường Hà Huy GiápCầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)
4.2 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Cờ Đỏ năm 2026

Khu vực:
Xã Cờ Đỏ, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 700.000 đến 5.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Cờ Đỏ