THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Đại Thành, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Đại Thành, Cần Thơ năm 2026, gồm 70 đường/khu vực có dữ liệu và 89 dòng giá. Giá từ 900.000 đến 10.200.000 đồng/m².

Có 70 đường/khu vực và 89 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cầu Bưng Thầy TầngGiáp ranh xã Phú Hữu
2.2 triệu/m²———
Đường Lâm Thị Hai
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần ThơCầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy
1.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 927C
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Đường 3 Tháng 2Kênh Ba Ngàn
7.2 triệu/m²———
Đường tỉnh 927C
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Kênh Ba NgànKênh Mái Dầm
5 triệu/m²———
Đường tỉnh 927C
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Kênh ĐứngGiáp ranh xã Phú Hữu
3.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 927C
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Kênh Mái DầmKênh Đứng
3.5 triệu/m²———
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Vàm Láng SenKênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)
1.1 triệu/m²———
Đường Bùi Duy Phấn
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Đường 3 Tháng 2Kênh Mười Lành
2.9 triệu/m²———
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Bưng Thầy TầngHết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
1.8 triệu/m²———
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Kênh Mười LànhBưng Thầy Tầng
2.4 triệu/m²———
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cầu Ba NgànNgã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
1.6 triệu/m²———
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cầu Trạm Y tếChợ Ba Ngàn
1.1 triệu/m²———
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Trụ sở Công an phường Đại ThànhNgã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
1.6 triệu/m²———
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Vàm Kênh Mái DầmVàm Kênh Ba Ngàn
900.000/m²———
Tuyến Kênh Tám Nhái
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Vàm Kênh Tám NháiĐường Lâm Thị Hai
1 triệu/m²———
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Kênh Láng SenĐập Mười Ninh
1 triệu/m²———
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Kênh Láng SenKênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
1 triệu/m²———
Hẻm cặp Thành đội
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngCuối hẻm
1.2 triệu/m²———
Đường 3 Tháng 2
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngCầu Kênh Mang Cá
10.2 triệu/m²———
Tuyến Kênh Mương Khai
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Truyền ThanhGiáp ranh xã Phụng Hiệp
1 triệu/m²———
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Ngã tư Sơn Phú 2ASông Xáng Cái Côn
1 triệu/m²———
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cầu Sáu TìnhSông Xáng Cái Côn
900.000/m²———
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Ngã tư Sơn Phú 2ACầu Sáu Tình
1 triệu/m²———
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cầu Rạch CônVàm Bưng Thầy Tầng
900.000/m²———
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Vàm Bưng Thầy TầngGiáp ranh xã Phú Hữu
1 triệu/m²———
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cầu Rạch CônKênh Đứng
900.000/m²———
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Kênh ĐứngGiáp ranh xã Phú Hữu
1 triệu/m²———
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Cầu Tân ThànhGiáp ranh xã Phú Hữu
1.1 triệu/m²———
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải)
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng PhongGiáp ranh xã Phú Hữu
1 triệu/m²———
Kênh Bờ Đê
Phường Đại Thành
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngKênh Đào
1 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Đại Thành năm 2026

Khu vực:
Phường Đại Thành, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 900.000 đến 10.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đại Thành