THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Vị Tân, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Vị Tân, Cần Thơ năm 2026, gồm 81 đường/khu vực có dữ liệu và 113 dòng giá. Giá từ 3.915.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Có 81 đường/khu vực và 113 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Cầu 2 Tháng 9Đường Ngô Quốc Trị
20 triệu/m²———
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Cầu Xà NoCầu Ba Liên
14 triệu/m²———
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Ngô Quốc TrịCầu Xà No
20 triệu/m²———
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo)
12 triệu/m²———
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường số 1, 2, 3
6.3 triệu/m²———
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
6.3 triệu/m²———
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
5.5 triệu/m²———
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét))
5.5 triệu/m²———
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường số 4 (Lộ giới 24 mét)
6.1 triệu/m²———
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4)
5.5 triệu/m²———
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường D12, lộ giới 24 mét
6.1 triệu/m²———
Đường Âu Cơ
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Thành Đô
6.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thành Đô
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường An Dương VươngĐường Hùng Vương
6.3 triệu/m²———
Đường Lý Nam Đế
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Triệu Quang PhụcĐường Âu Cơ
6.3 triệu/m²———
Đường Tô Vĩnh Diện
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Triệu Quang PhụcĐường Âu Cơ
6.3 triệu/m²———
Đường Lạc Long Quân
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngĐường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)
7.2 triệu/m²———
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Cầu Tràm CửaCầu Mương lộ 62
8.7 triệu/m²———
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Giáp ranh xã Vị ThủyCầu Tràm Cửa
10.3 triệu/m²———
Đường An Dương Vương
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Võ Văn Kiệt
7.2 triệu/m²———
Đường Triệu Quang Phục
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Lạc Long QuânĐường Nguyễn Thành Đô
6.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Tri Phương
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Trần Thủ ĐộĐường Hùng Vương
6.3 triệu/m²———
Đường Bế Văn Đàn
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Âu CơĐường Trần Quang Khải
6.3 triệu/m²———
Đường Hoàng Văn Thụ
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Trần Thủ ĐộĐường Hùng Vương
6.3 triệu/m²———
Đường Trần Thủ Độ
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Võ Văn Kiệt
7.2 triệu/m²———
Đường Trần Quang Khải
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Hoàng Văn Thụ
6.3 triệu/m²———
Đường Phạm Văn Nhờ
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Hoàng Văn Thụ
6.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Quang
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Phạm Văn NhờĐường Nguyễn Kim
6.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Kim
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Hoàng Văn Thụ
6.3 triệu/m²———
Đường Lê Hồng Phong
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Cầu 30 Tháng 4Đường Nguyễn Trãi
8.8 triệu/m²———
Đường Lê Hồng Phong
Phường Vị Tân
ODTỞ đô thị
Đường 19 Tháng 8Giáp ranh tỉnh An Giang
3.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Vị Tân năm 2026

Khu vực:
Phường Vị Tân, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.915.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Vị Tân