THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Trần Đề, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Trần Đề, Cần Thơ năm 2026, gồm 43 đường/khu vực có dữ liệu và 87 dòng giá. Giá từ 700.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Có 43 đường/khu vực và 87 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 19 Tháng 5
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
3 triệu/m²
Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 934Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
2.1 triệu/m²
Đường vào Khu hành chính
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đường Lăng Ông
3 triệu/m²
Đường 27 Tháng 7
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 934Đường Lăng Ông
1.8 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
1.8 triệu/m²
Đường Lăng Ông
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông)Đường vào Khu tái định cư
1.6 triệu/m²
Đường Võ Thị Sáu (N1)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
3 triệu/m²
Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Kênh TưĐê ngăn mặn
2.5 triệu/m²
Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Suốt tuyến
4 triệu/m²
Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu ranh nhà ông Phan Văn MinhBến Phà đi Cù Lao Dung
1.3 triệu/m²
Đê ngăn mặn
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường 30 Tháng 4Kênh 2
1.3 triệu/m²
Đê ngăn mặn
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh Khu công nghiệpHết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
1 triệu/m²
Đê ngăn mặn
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh Trung tâm thương mạiNgã tư Khu hành chính
1.8 triệu/m²
Đê ngăn mặn
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh 2Hết ranh Khu công nghiệp
1 triệu/m²
Đê ngăn mặn
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư Khu hành chínhQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
1.3 triệu/m²
Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu ranh Bến tàu SuperDongNgã tư Khu hành chính
3 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Ngan RôKênh Quốc Hội
1.5 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2)Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
3.2 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Sáu Quế 2Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
2.5 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cống Bãy GiáCống Tầm Vu
3 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cống Tầm VuHết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
3 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lựcNgã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
4.2 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ ÓCầu Sáu Quế 2
2.5 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
3.8 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Quốc HộiKênh Xả Chỉ - Long Phú
1.2 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)Cống Bãy Giá
3.8 triệu/m²
Khu vực trong Cảng cá Trần Đề
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
1.5 triệu/m²
Khu vực trong Cảng cá Trần Đề
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
1.3 triệu/m²
Đường phía sau Công an huyện (cũ)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường 22 Tháng 12Đường Đê ngăn mặn
1 triệu/m²
Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa)
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
700.000/m²

Bảng giá đất Xã Trần Đề năm 2026

Khu vực:
Xã Trần Đề, Cần Thơ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 700.000 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trần Đề