THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đal, Xã Trần Đề, Cần Thơ 2026

Tra cứu giá đất Đường Đal, Xã Trần Đề, Cần Thơ năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 550.000 đến 1.000.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Mỏ Ó Tuyến 2Suốt tuyến
820.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
1 triệu/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 934Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
1 triệu/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh đất Nhà ông Mười SọCầu 30 Tháng 4
720.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ)Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
820.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh Nhà Thầy HòaCổng sau Nhà thờ Bãy Giá
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu 30 Tháng 4Cống Tầm Vu
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu))Kênh 1
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đập Ngan Rô (cũ)Miếu Bà
550.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy GiáQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Quân KhuĐường nhựa vào Nhà thờ
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 934Chùa Đon Kđôn
550.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây)Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu ChợCầu Nhà Ông Mó
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba Kênh Tiếp NhựtChùa Đon Kđôn
600.000/m²
Đường đal
Xã Trần Đề
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Chùa Đon Kđôn
600.000/m²

Bảng giá đất Đường Đal năm 2026

Khu vực:
Đường Đal, Xã Trần Đề, Cần Thơ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 550.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.