THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Sóc Trăng, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Sóc Trăng, Cần Thơ năm 2026, gồm 130 đường/khu vực có dữ liệu và 166 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Có 130 đường/khu vực và 166 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường A1, A2
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
6 triệu/m²———
Đường B
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường A1Kênh 30 Tháng 4
5 triệu/m²———
Đường B
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường A2Đường A1
7 triệu/m²———
Đường B
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtĐường A2
10 triệu/m²———
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5 triệu/m²———
Đường C8, C9, C10, C11
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5 triệu/m²———
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt tuyến
5 triệu/m²———
Hẻm 101, 121, 149
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngRạch Trà Men
4 triệu/m²———
Hẻm 112
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
1.2 triệu/m²———
Hẻm 117
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Phạm HùngCuối hẻm
1.6 triệu/m²———
Hẻm 12
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Trần Văn HòaHết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37)
1.3 triệu/m²———
Hẻm 121
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtHết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)
1.3 triệu/m²———
Hẻm 126
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
1.2 triệu/m²———
Hẻm 129
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
3.5 triệu/m²———
Hẻm 131
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Lương Định CủaGiáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4)
1.1 triệu/m²———
Hẻm 135
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
6 triệu/m²———
Hẻm 145 (P6 cũ)
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhHẻm 81, Đường Ngô Gia Tự
4 triệu/m²———
Hẻm 146
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Tôn Đức ThắngĐường Trần Văn Hòa
4.5 triệu/m²———
Hẻm 158
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
1.2 triệu/m²———
Hẻm 159
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Hùng VươngRạch Trà Men
4 triệu/m²———
Hẻm 163
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
3.5 triệu/m²———
Hẻm 166
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Tôn Đức ThắngHẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
4.5 triệu/m²———
Hẻm 170
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtCuối hẻm
2.5 triệu/m²———
Hẻm 178
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Tôn Đức ThắngHẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
4 triệu/m²———
Hẻm 189
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
3.5 triệu/m²———
Hẻm 192
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Tuyến tránh Quốc lộ 60Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94
1.3 triệu/m²———
Hẻm 196
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Suốt hẻm
3.5 triệu/m²———
Hẻm 2
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Huỳnh Phan HộKênh 30 Tháng 4
3 triệu/m²———
Hẻm 2
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Đường Lê Vĩnh HòaHết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30)
1.3 triệu/m²———
Hẻm 2
Phường Sóc Trăng
ODTỞ đô thị
Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29
1 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Sóc Trăng năm 2026

Khu vực:
Phường Sóc Trăng, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Sóc Trăng