THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Long Tuyền, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Long Tuyền, Cần Thơ năm 2026, gồm 25 đường/khu vực có dữ liệu và 32 dòng giá. Giá từ 2.900.000 đến 16.200.000 đồng/m².

Có 25 đường/khu vực và 32 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Trục chính
6.9 triệu/m²———
Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Trục phụ
4.6 triệu/m²———
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Rạch Bà BộGiáp ranh phường Thới An Đông
8.2 triệu/m²———
Khu tái định cư phường Long Tuyền
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Cả khu
5.9 triệu/m²———
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường trục chính trên 10 mét
16.2 triệu/m²———
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường trục phụ dưới 10 mét
14 triệu/m²———
Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Trục chính
11.3 triệu/m²———
Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Trục phụ
7.1 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thanh Sơn
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Đường Võ Văn Kiệt
4 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thị Tạo
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đường Võ Văn Kiệt
5.1 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Trường
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Hết ranh phường Long Tuyền
5.5 triệu/m²———
Đường Tạ Thị Phi
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn TrườngKhu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
4 triệu/m²———
Đường Tô Vĩnh Diện
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn TrườngKhu tái định cư phường Long Tuyền
5.1 triệu/m²———
Đường Rạch Chanh
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Rạch Bà Cầu
4 triệu/m²———
Đường Rạch Chanh
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtĐường Hồ Trung Thành
2.9 triệu/m²———
Bờ kè Rạch Cam
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Hết đoạn bờ kè
7.8 triệu/m²———
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Cầu Rạch ChanhNgã ba Đường Nguyễn Văn Trường
4.6 triệu/m²———
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Ngã ba Đường Nguyễn Văn TrườngHết ranh phường Long Tuyền
3.8 triệu/m²———
Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
5.1 triệu/m²———
Đường Trường Tiền - Bông Vang
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Hết ranh phường Long Tuyền
3.1 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền)Hết ranh phường Long Tuyền
12 triệu/m²———
Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Lê Phước ThọĐường Âu Thuyền Hàng Bàng
11.2 triệu/m²———
Đường Rạch Hàng Bàng
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh))Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
4 triệu/m²———
Đường Võ Văn Kiệt
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Cầu Bà BộCầu Bình Thủy 2
15 triệu/m²———
Đường Võ Văn Kiệt
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Cầu Rạch ChanhHết ranh phường Long Tuyền
11.5 triệu/m²———
Đường Huỳnh Phan Hộ
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtRạch Chanh
11.3 triệu/m²———
Đường Đinh Công Chánh
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Chợ Phó ThọĐường Võ Văn Kiệt
5.1 triệu/m²———
Đường Đinh Công Chánh
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Võ Văn KiệtQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
3.8 triệu/m²———
Đường Lê Phước Thọ
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Cống Rạch SaoĐường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
11.8 triệu/m²———
Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ)
Phường Long Tuyền
ODTỞ đô thị
Đường Tô Vĩnh DiệnĐường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
6.4 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Long Tuyền năm 2026

Khu vực:
Phường Long Tuyền, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.900.000 đến 16.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Long Tuyền