Bảng giá đất Phường Trung Nhứt, Cần Thơ 2026
Tra cứu bảng giá đất Phường Trung Nhứt, Cần Thơ năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 14 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 14 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 921 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Mương TrâuCầu Xẻo Cách | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 921 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Ông TùngCầu Mương Trâu | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 921 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Rạch RíchCầu Ông Tùng | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 921 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Trà BayCầu Rạch Rích | 4.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 921 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Xẻo CáchCầu Xẻo Chàm | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 921 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Xẻo ChàmGiáp ranh xã Trung Hưng
(Rạch Xẻo Xây Lớn) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Sĩ Cuông (Bên trái) Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Đường tỉnh 921Đường tỉnh 921E | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Sĩ Cuông (Bên trái) Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Đường tỉnh 921EGiáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường số 14 vào Trường
THCS Trung An Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Đường tỉnh 921Trường THCS Trung An | 3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Chợ Phúc Lộc
1 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cả khu | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Thốt NốtCầu Tràng Thọ | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 921E Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Rạch Mương ChuốiGiáp ranh xã Trung Hưng | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 921E Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Tuyến tránh Quốc lộ 91Rạch Mương Chuối | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trà Bay Phường Trung Nhứt | ODT Ở đô thị | Cầu Trà BayCầu Tràng Thọ | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Phường Trung Nhứt năm 2026
- Khu vực:
- Phường Trung Nhứt, Cần Thơ.
- Loại đất:
- Ở đô thị (ODT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.200.000 đến 5.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.