Bảng giá đất Xã Tân Phước Hưng, Cần Thơ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Phước Hưng, Cần Thơ năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 9 dòng giá. Giá từ 1.175.000 đến 2.363.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 9 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quản lộ - Phụng
Hiệp Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh phường Ngã Bảy
(Cầu Hai Dưỡng)Kênh Cây Mận | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quản lộ - Phụng
Hiệp Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Cây MậnGiáp ranh xã Long Hưng | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường ô tô về xã Tân
Phước Hưng (Đường tỉnh
928B) Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh phường Ngã Bảy
(Cầu Mười Lê)Đường tỉnh 928 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 928B Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 928Giáp ranh xã Phương Bình | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 928 Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp rang đất Trụ sở Công
an xãGiáp ranh xã Hiệp Hưng | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Chợ Búng Tàu Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp chân móng Cầu cũ
Búng Tàu (Nhà anh Tiên)Hết ranh đất Nhà anh
Nguyễn Văn Mỹ | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Chợ Búng Tàu Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh móng Cầu cũ
Búng TàuCầu mới Mười Biếu
(Đường cặp Kênh Ngang) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Chợ Búng Tàu Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh móng Cầu cũ
Búng TàuGiáp ranh đất Nhị Tỳ
(Đường cặp Kênh Xáng
Búng Tàu) | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Hai đường song song sau
Nhà lồng Chợ Búng Tàu Xã Tân Phước Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh nhà lồng chợRanh đất Hai Thành | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Tân Phước Hưng năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tân Phước Hưng, Cần Thơ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.175.000 đến 2.363.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.