THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thuận Hưng, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thuận Hưng, Cần Thơ năm 2026, gồm 20 đường/khu vực có dữ liệu và 35 dòng giá. Giá từ 1.800.000 đến 18.500.000 đồng/m².

Có 20 đường/khu vực và 35 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Thị Tạo
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91Cầu 3 Tháng 2
6.4 triệu/m²———
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
2.4 triệu/m²———
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
2.4 triệu/m²———
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cả khu
2.3 triệu/m²———
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cả khu
2.3 triệu/m²———
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cả khu (Khu 1)
2.3 triệu/m²———
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.2 triệu/m²———
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Từ cầu vào 157 mét
3.1 triệu/m²———
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét)
3.1 triệu/m²———
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cầu Thốt NốtCầu Trà Cui
2.2 triệu/m²———
Tuyến tránh Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91Cầu Thốt Nốt 2
2.4 triệu/m²———
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Gáp ranh phường Thới LongVàm Cai Tư
2.1 triệu/m²———
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Lộ Sân BanhVàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu)
4 triệu/m²———
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Vàm Cai TưLộ Sân Banh
2.3 triệu/m²———
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt)
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cầu Thốt NốtKho Mai Anh
5.1 triệu/m²———
Ven Kênh Thốt Nốt
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cầu Thốt NốtCầu Trà Cui
2.1 triệu/m²———
Đường Lộ Chùa
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91Sông Hậu
3.1 triệu/m²———
Đường Lộ Rẫy
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91Sông Hậu
3.1 triệu/m²———
Đường Lộ Ông Ba
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91Sông Hậu
6 triệu/m²———
Đường Sân Banh
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Giáp ranh phường Thới LongĐường Mai Văn Bộ (Bên phải )
2.3 triệu/m²———
Đường Sân Banh
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Giáp ranh phường Thới LongĐường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ )
2.1 triệu/m²———
Đường Sân Banh
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 91Sông Hậu
5.1 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cầu Cái NgãiGiáp ranh phường Thới Long
1.8 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cầu Cần Thơ BéCầu Cái Ngãi
2.3 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cầu Cần Thơ BéTịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ)
2.1 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Cầu NgãiLộ Cai Tư
4.3 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Đường Mai Văn BộCầu Cần Thơ Bé
2.9 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)
2.7 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Lộ Cai TưLộ Sân Banh
6.5 triệu/m²———
Quốc lộ 91
Phường Thuận Hưng
ODTỞ đô thị
Lộ Ông BaCầu Thốt Nốt
18.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Thuận Hưng năm 2026

Khu vực:
Phường Thuận Hưng, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.800.000 đến 18.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thuận Hưng