THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hưng Phú, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hưng Phú, Cần Thơ năm 2026, gồm 51 đường/khu vực có dữ liệu và 57 dòng giá. Giá từ 5.900.000 đến 11.700.000 đồng/m².

Có 51 đường/khu vực và 57 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường số 46 (Khu dân cư 586)Đường số 61 (Khu dân cư 586)
9.8 triệu/m²———
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Cầu Cần ThơNút giao thông IC3
5.9 triệu/m²———
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Quang TrungĐường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1
9.8 triệu/m²———
Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Lý Thái TổĐường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ
11.7 triệu/m²———
Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên GiápĐường Lê Nhựt Tảo
9.8 triệu/m²———
Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường số 1 (Khu dân cư 586)Đường số 9 (Khu dân cư 586)
11.7 triệu/m²———
Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Đường số 12 - Khu dân cư Phú An
11.7 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Quang TrungĐường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
11.7 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường dẫn Cầu Cần ThơĐường A6
9.8 triệu/m²———
Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường B18Đường A9
9.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường A12Đường A15
7.5 triệu/m²———
Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Sông Hậu
11.7 triệu/m²———
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Cầu Hưng LợiNút giao thông IC3
8.8 triệu/m²———
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Giáp ranh phường Cái RăngCầu Cái Cui
11.7 triệu/m²———
Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Mai Chí ThọĐường Nguyễn Thị Sáu
11.7 triệu/m²———
Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Quang TrungĐường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1
9.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Đường số 15, Khu dân cư 586
11.7 triệu/m²———
Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên GiápGiáp ranh phường Cái Răng
9.8 triệu/m²———
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên GiápGiáp ranh phường Cái Răng
11.7 triệu/m²———
Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên GiápGiáp ranh phường Cái Răng
9.8 triệu/m²———
Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Quang TrungĐường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
11.7 triệu/m²———
Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)Đường số 5 - Khu dân cư Công an
9.8 triệu/m²———
Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Cả khu
7.5 triệu/m²———
Đường Quang Trung
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Cầu Quang TrungNút giao thông IC3
9 triệu/m²———
Khu dân cư Điện lực
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Cả khu
7.5 triệu/m²———
Khu Novaland Group
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Cả khu
9.8 triệu/m²———
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Trục đường chính đường A
11.7 triệu/m²———
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Trục đường chính đường B
9.8 triệu/m²———
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Trục đường chính đường A
10.5 triệu/m²———
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)
Phường Hưng Phú
ODTỞ đô thị
Trục đường chính đường B
9.6 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Hưng Phú năm 2026

Khu vực:
Phường Hưng Phú, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 5.900.000 đến 11.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hưng Phú