THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường An Bình, Cần Thơ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường An Bình, Cần Thơ năm 2026, gồm 27 đường/khu vực có dữ liệu và 38 dòng giá. Giá từ 2.000.000 đến 29.300.000 đồng/m².

Có 27 đường/khu vực và 38 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 3 Tháng 2
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cầu Đầu SấuChân cầu Cái Răng
29.3 triệu/m²———
Đường 3 Tháng 2
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Hai bên chân cầu Cái RăngSông Cần Thơ
19.8 triệu/m²———
Lộ Vòng Cung
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cầu Cái RăngCầu Rau Răm
8.8 triệu/m²———
Lộ Vòng Cung
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cầu Rau RămGiáp ranh xã Phong Điền
6.8 triệu/m²———
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Phần mở rộng
8.8 triệu/m²———
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục chính
12.6 triệu/m²———
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục phụ
8.8 triệu/m²———
Khu đô thị mới An Bình
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cả khu
8.8 triệu/m²———
Khu tái định cư Đường tỉnh 923
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cả khu
4.9 triệu/m²———
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cả khu
5.9 triệu/m²———
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ
9.9 triệu/m²———
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn CừĐường Trường Tiền - Bông Vang
7.4 triệu/m²———
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4
2.9 triệu/m²———
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cầu Rạch DinhCầu Rạch Nhum
2.9 triệu/m²———
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Lộ Vòng CungCầu Rạch Dinh
3.4 triệu/m²———
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Rạch KèRạch Bờ Hồ
2 triệu/m²———
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn CừVòng Cung
2 triệu/m²———
Đường Trần Hoàng Na
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cầu Đầu SấuĐường Nguyễn Văn Cừ
23.4 triệu/m²———
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Đường Hoàng Quốc ViệtCuối đường
2.5 triệu/m²———
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Đường Hoàng Quốc ViệtCuối đường
2 triệu/m²———
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Đường Hoàng Quốc ViệtCuối đường
3.5 triệu/m²———
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cầu Rau MuiGiáp ranh khu vực Mỹ Hòa
2 triệu/m²———
Đường cặp Rạch Sao
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Cầu Trường TiềnGiáp ranh xã Phong Điền
2 triệu/m²———
Khu tái định cư An Bình
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục chính
12 triệu/m²———
Khu tái định cư An Bình
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục phụ
11 triệu/m²———
Khu tái định cư Ninh Kiều
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục chính
12 triệu/m²———
Khu tái định cư Ninh Kiều
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục phụ
11 triệu/m²———
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục chính
6.5 triệu/m²———
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1)
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Trục phụ
5.5 triệu/m²———
Đường Hậu Giang
Phường An Bình
ODTỞ đô thị
Đường 3 Tháng 2Cuối đường
13.7 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường An Bình năm 2026

Khu vực:
Phường An Bình, Cần Thơ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.000.000 đến 29.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường An Bình