Đường Nguyễn Hoàn | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39 | | — | — | — |
Đường Nguyễn Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39 | | 5.1 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Hoàn | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn | | — | — | — |
Đường Nguyễn Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn | | 4.5 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân | | 509.000/m² | — | — |
Đường bê tông liên xã | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47 | | — | — | — |
Đường bê tông liên xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47 | | 352.000/m² | — | — |
Đường Đồng Nẫn | Đất ở tại nông thôn | Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2 | | — | — | — |
Đường Đồng Nẫn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2 | | 318.000/m² | — | — |
Đường Lê Tán Tương | Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) | | — | — | — |
Đường Lê Tán Tương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) | | 978.000/m² | — | — |
Đường Nguyễn Hiệu | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc) | | — | — | — |
Đường Nguyễn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc) | | 693.000/m² | — | — |
Đường thôn Lê Lợi | Đất ở tại nông thôn | Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514) | | — | — | — |
Đường thôn Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514) | | 489.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh | | 4.4 triệu/m² | — | — |
Thôn Phúc Hải | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định | | — | — | — |
Thôn Phúc Hải | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định | | 900.000/m² | — | — |
Đường bê tông liên xã | Đất ở tại nông thôn | Ông Thành đi Quốc lộ 47 | | — | — | — |
Đường bê tông liên xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ông Thành đi Quốc lộ 47 | | 352.000/m² | — | — |
Đường Lê Tán Tương | Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông) | | — | — | — |
Đường Lê Tán Tương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông) | | 2 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Hiệu | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) | | — | — | — |
Đường Nguyễn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) | | 897.000/m² | — | — |
Đường thôn Lê Lợi | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) | | — | — | — |
Đường thôn Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) | | 2.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong | | 3.5 triệu/m² | — | — |