THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2026, gồm 43 đường/khu vực có dữ liệu và 651 dòng giá. Giá từ 318.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Có 43 đường/khu vực và 651 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Hoàn
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39
17 triệu/m²———
Đường Nguyễn Hoàn
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39
6.8 triệu/m²5.1 triệu/m²——
Đường Nguyễn Hoàn
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn
15 triệu/m²———
Đường Nguyễn Hoàn
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn
6 triệu/m²4.5 triệu/m²——
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân
8 triệu/m²———
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân
565.000/m²509.000/m²——
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47
9 triệu/m²———
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47
391.000/m²352.000/m²——
Đường Đồng Nẫn
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2
6 triệu/m²———
Đường Đồng Nẫn
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2
353.000/m²318.000/m²——
Đường Lê Tán Tương
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)
5 triệu/m²———
Đường Lê Tán Tương
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C)
1.2 triệu/m²978.000/m²——
Đường Nguyễn Hiệu
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc)
4.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Hiệu
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc)
831.000/m²693.000/m²——
Đường thôn Lê Lợi
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514)
3.5 triệu/m²———
Đường thôn Lê Lợi
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514)
587.000/m²489.000/m²——
QUỐC LỘ 47
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh
20 triệu/m²———
QUỐC LỘ 47
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh
4.9 triệu/m²4.4 triệu/m²——
Thôn Phúc Hải
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định
2 triệu/m²———
Thôn Phúc Hải
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định
1 triệu/m²900.000/m²——
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Thành đi Quốc lộ 47
10 triệu/m²———
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Thành đi Quốc lộ 47
391.000/m²352.000/m²——
Đường Lê Tán Tương
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông)
4.5 triệu/m²———
Đường Lê Tán Tương
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông)
2.3 triệu/m²2 triệu/m²——
Đường Nguyễn Hiệu
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả)
5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Hiệu
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả)
1.1 triệu/m²897.000/m²——
Đường thôn Lê Lợi
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C)
8 triệu/m²———
Đường thôn Lê Lợi
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C)
2.7 triệu/m²2.3 triệu/m²——
QUỐC LỘ 47
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong
16 triệu/m²———
QUỐC LỘ 47
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong
3.9 triệu/m²3.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Triệu Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 318.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Triệu Sơn