Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 515 C, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.038.000 đến 10.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 515 C Xã TRIỆU SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 515 C Xã TRIỆU SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 515 C Xã TRIỆU SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 515 C Xã TRIỆU SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | 3.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 515 C Xã TRIỆU SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) | 10 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 515 C Xã TRIỆU SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.