Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 47c, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm | 12 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm | 15 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai | 20 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1 | 15 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1 | 2.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp | 18 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp | 4.9 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | 30 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | 9.8 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | 22 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | 7.3 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông | 15 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47C Xã TRIỆU SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông | 4.1 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.