THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bê Tông Liên Xã, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Bê Tông Liên Xã, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 352.000 đến 10.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47
9 triệu/m²———
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47
391.000/m²352.000/m²——
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Thành đi Quốc lộ 47
10 triệu/m²———
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Thành đi Quốc lộ 47
391.000/m²352.000/m²——
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi
2.5 triệu/m²———
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa
2.5 triệu/m²———
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn MBQH thôn Thiết Cương
3 triệu/m²———
Đường bê tông liên xã
Xã TRIỆU SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn MBQH thôn Thiết Cương
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Bê Tông Liên Xã năm 2026

Khu vực:
Đường Bê Tông Liên Xã, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 352.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.