Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thôn Lê Lợi, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 391.000 đến 8.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường thôn Lê Lợi Xã TRIỆU SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Lê Lợi Xã TRIỆU SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514) | 587.000/m² | 489.000/m² | — | — |
Đường thôn Lê Lợi Xã TRIỆU SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Lê Lợi Xã TRIỆU SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Đường thôn Lê Lợi Xã TRIỆU SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ngõ, ngách còn lại | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Lê Lợi Xã TRIỆU SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngõ, ngách còn lại | 470.000/m² | 391.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.