THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa năm 2026, gồm 20 đường/khu vực có dữ liệu và 542 dòng giá. Giá từ 163.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Có 20 đường/khu vực và 542 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23
4 triệu/m²———
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;
6 triệu/m²———
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
5 triệu/m²———
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình
900.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình
196.000/m²163.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65
2.2 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65
652.000/m²587.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu
10 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu
3.4 triệu/m²2.8 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)
1.8 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)
435.000/m²391.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường
7 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)
10 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)
2.5 triệu/m²2 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng.
4.5 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng.
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Đường liên xã
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)
2.5 triệu/m²———
Đường liên xã
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)
543.000/m²489.000/m²——
QUỐC LỘ 47 C
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2
20 triệu/m²———
QUỐC LỘ 47 C
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2
8.4 triệu/m²7 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18
3 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18
783.000/m²652.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ
2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ
5 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu
2.5 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu
1.1 triệu/m²900.000/m²——

Bảng giá đất Xã Thọ Xuân năm 2026

Khu vực:
Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 163.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thọ Xuân