Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | | — | — | — |
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | | 2.7 triệu/m² | — | — |
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | | — | — | — |
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | | — | — | — |
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | | 163.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | | 587.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | | 2.8 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | | 391.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | | 2 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng. | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng. | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | | — | — | — |
Đường liên xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | | 489.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 C | Đất ở tại nông thôn | Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | | 7 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | | 652.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | | 900.000/m² | — | — |