Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 20 đường/khu vực và 542 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23
4 triệu/m²
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23
2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;
3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;
6 triệu/m²
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
5 triệu/m²
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình
900.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình
196.000/m²163.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65
2.2 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65
652.000/m²587.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu
10 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu
3.4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)
1.8 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)
435.000/m²391.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường
7 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)
10 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)
2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng.
4.5 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng.
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường liên xã
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)
2.5 triệu/m²
Đường liên xã
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)
543.000/m²489.000/m²
QUỐC LỘ 47 C
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2
20 triệu/m²
QUỐC LỘ 47 C
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2
8.4 triệu/m²7 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18
3 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18
783.000/m²652.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ
2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ
5 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu
2.5 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu
1.1 triệu/m²900.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thọ Xuân