THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Chính Của Các Thôn, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Chính Của Các Thôn, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 171.000 đến 700.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục chính của các thôn
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1
700.000/m²———
Đường trục chính của các thôn
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1
190.000/m²171.000/m²——
Đường trục chính của các thôn
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109)
700.000/m²———
Đường trục chính của các thôn
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số109)
190.000/m²171.000/m²——
Đường trục chính của các thôn
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)
700.000/m²———
Đường trục chính của các thôn
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)
190.000/m²171.000/m²——

Bảng giá đất Đường Trục Chính Của Các Thôn năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Chính Của Các Thôn, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 171.000 đến 700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.