THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 515, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 515, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 734.000 đến 18.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)
4 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)
815.000/m²734.000/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ).
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh cũ đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ).
7.3 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên cũ đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ
8 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành)
2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu địa phận xã Xuân Thành cũ đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành)
7.5 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc cũ)
8 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc)
2.7 triệu/m²2.3 triệu/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc)
3 triệu/m²2.5 triệu/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc)
8.5 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long
8.5 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long
4.3 triệu/m²3.8 triệu/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ
16 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ
7.5 triệu/m²6.3 triệu/m²——
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3
18 triệu/m²———
TỈNH LỘ 515
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3
9 triệu/m²7.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 515 năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 515, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 734.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.