Giá đất Các Đường:, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Các Đường:, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

54 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)
3.5 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
3 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12
1 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12
163.000/m²136.000/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân)
2.5 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân)
1.1 triệu/m²900.000/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)
3 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)
1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019
5.5 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019
4.5 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019
1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân
4 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515
9 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515
3.6 triệu/m²3 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
6 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
2.4 triệu/m²2 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
6 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
2.4 triệu/m²2 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48)
5 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48)
2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14
1 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14
170.000/m²141.000/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
4.5 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43)
3 triệu/m²
Các đường:
Xã THỌ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43)
1.2 triệu/m²1 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.