Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Dân Cư Mở Rộng Tt Thọ Xuân, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | 16 triệu/m² | — | — | — |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | 6.2 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | — | — |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46 | 14 triệu/m² | — | — | — |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46 | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | 12 triệu/m² | — | — | — |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | 6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | 600.000/m² | — | — | — |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ Xuân Xã THỌ XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | 117.000/m² | 98.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.