THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa năm 2026, gồm 26 đường/khu vực có dữ liệu và 574 dòng giá. Giá từ 252.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Có 26 đường/khu vực và 574 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh)
1.1 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh)
280.000/m²252.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng)
3 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng)
848.000/m²706.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý)
1.5 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý)
598.000/m²538.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16
3.4 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường
1.5 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường
353.000/m²318.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ)
2.5 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ)
897.000/m²807.000/m²——
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh (cũ) giáp xã Hoằng Đồng (cũ) (địa phận xã Hoằng Đức cũ)
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh cũ giáp xã Hoằng Đồng cũ (địa phận xã Hoằng Đức cũ)
6 triệu/m²———
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đồng(cũ giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) (địa phận Hoằng Đồng cũ)
3.3 triệu/m²2.9 triệu/m²——
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ đến hết địa phận xã Hoằng Đồng (cũ giáp xã Hoằng Thịnh cũ (địa phận Hoằng Đồng cũ)
7 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh
1.5 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh
283.000/m²254.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cổng làng Mỹ Đà đi qua nhà ông Đảm đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ)
723.000/m²651.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cổng làng Mỹ Đà đi qua nhà ông Đảm đến hết địa phận xã Hoằng Đức cũ (giáp xã Hoằng Đồng cũ)
2 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17
1.3 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17
389.000/m²350.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)
3.5 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)
848.000/m²706.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích
1.5 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích
598.000/m²538.000/m²——
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N20
1.7 triệu/m²———
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N20
850.000/m²765.000/m²——
Quốc lộ 10
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức
7 triệu/m²———
Quốc lộ 10
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa năm 2026

Khu vực:
Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 252.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hoằng Hóa