THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh-hh.13 (bút Sơn - Hoằng Trường), Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh-hh.13 (bút Sơn - Hoằng Trường), Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại nông thôn. Giá từ 540.000 đến 2.700.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường)
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (ngã ba Bút Sơn) đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ)
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²——
ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường)
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (ngã ba Bút Sơn) đến hết thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đạt cũ)
2.7 triệu/m²———
ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường)
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết xã Hoằng Đạt cũ (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà cũ)
734.000/m²660.000/m²——
ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường)
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến hết xã Hoằng Đạt cũ (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà cũ)
1.7 triệu/m²———
ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường)
Xã HOẰNG HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cầu Cách
601.000/m²540.000/m²——
ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường)
Xã HOẰNG HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt cũ đến cầu Cách
2 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Đh-hh.13 (bút Sơn - Hoằng Trường) năm 2026

Khu vực:
Đường Đh-hh.13 (bút Sơn - Hoằng Trường), Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 540.000 đến 2.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.