Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 510 (hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực), Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) | 4.4 triệu/m² | 4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng cũ | 8.8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón | 6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ) | 2.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đạo (cũ) (Cầu Choán cũ) | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đạo cũ (cầu Choán cũ) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) | 5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cổng chào xã Hoằng Đồng cũ đến hết xã Hoằng Đồng cũ (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) | 11 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) | 3.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) | 10 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27 | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Gòng | 12 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Gòng | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 8.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê thôn | 5.5 triệu/m² | 5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê Thôn | 11 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) Xã HOẰNG HÓA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.