Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh-hh.17b (ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo), Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại nông thôn. Giá từ 626.000 đến 2.500.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) Xã HOẰNG HÓA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) đến hết xã Hoằng Hà (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 696.000/m² | 626.000/m² | — | — |
ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) Xã HOẰNG HÓA | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) đến hết xã Hoằng Hà cũ (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) Xã HOẰNG HÓA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cũ) (Cống 5 cửa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) Xã HOẰNG HÓA | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà cũ (cống 5 cửa) đến tiếp giáp Đường tỉnh 510 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.