Khu TĐC 04 | Đất ở tại đô thị | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | | — | — | — |
Khu TĐC 04 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Khu TĐC 04 | Đất ở tại đô thị | Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) | | — | — | — |
Khu TĐC 04 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) | | 2 triệu/m² | — | — |
Khu TĐC 04 | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | | — | — | — |
Khu TĐC 04 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Khu TĐC 05 | Đất ở tại đô thị | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | | — | — | — |
Khu TĐC 05 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Khu TĐC 05 | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | | — | — | — |
Khu TĐC 05 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã 3 đường Tỉnh lộ 510 (đường đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MB 1509 | Đất ở tại đô thị | Đoạn còn lại | | — | — | — |
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã 3 đường Tỉnh lộ 510 (đường đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MB 1509 | Đất ở tại đô thị | Từ cây xăng ông Hoành đến hết MB 1509 | | — | — | — |
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn còn lại | | 870.000/m² | — | — |
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509 | | 870.000/m² | — | — |
Vị trí số 03: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | - Đường nội bộ MB | | 440.000/m² | — | — |
Vị trí số 03: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | - Đường trục chính MB | | 870.000/m² | — | — |
Vị trí số 03: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB | | — | — | — |
Vị trí số 03: | Đất ở tại đô thị | Đường trục chính MB | | — | — | — |
Vị trí số 09: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | - Đường nội bộ MB | | 440.000/m² | — | — |
Vị trí số 09: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | - Đường trục chính MB | | 706.000/m² | — | — |
Vị trí số 09: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB | | — | — | — |
Vị trí số 09: | Đất ở tại đô thị | Đường trục chính MB | | — | — | — |
Vị trí số 11: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | - Đường nội bộ MB | | 391.000/m² | — | — |
Vị trí số 11: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | - Đường trục chính MB | | 734.000/m² | — | — |
Vị trí số 11: | Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ MB | | — | — | — |
Vị trí số 11: | Đất ở tại đô thị | Đường trục chính MB | | — | — | — |
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đất ở tại đô thị | Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang | | — | — | — |
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang | | 1.2 triệu/m² | — | — |
PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Quốc lộ 1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | | 2.1 triệu/m² | — | — |
PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | | — | — | — |