Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 3713 (khu Xen Cư, Xen Kẹt), Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 750.000 đến 5.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | ODT Đất ở tại đô thị | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | ODT Đất ở tại đô thị | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | ODT Đất ở tại đô thị | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | 1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | ODT Đất ở tại đô thị | Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) Phường NGUYỆT VIÊN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình | 1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.